BẢNG GIÁ DỊCH VỤ GIAO HÀNG THU HỘ CAMBODIASHIP

(Chỉnh sửa lần cuối tháng 3/2021)

I. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ GIAO HÀNG TẠI CAMBODIA

1. Bảng giá giao hàng Phnom Penh

KHU VỰCQUẬN HUYỆNCƯỚC PHÍTHỜI GIAN GIAO HÀNG
Nội thànhChomkarmon, Daun Penh, Prampi Makara, Toul Kok, Meanchey$1.256 - 8 giờ
Ngoại thànhChbar Ampov, Chrouy Changvar, Dang Kao, Pou Senchey, Preaek Pnov, Russey Keo, Sen Sok$1.7512 giờ
• Khối lượng tiêu chuẩn: 3kg, phụ thu $0.25/kg tiếp theo. Khối lượng tối đa 7kg.
• COD: miễn phí đối với đơn hàng giá trị nhỏ hơn hoặc bằng $100, 1% tổng giá trị đơn hàng đối với đơn trị giá trên $100.
• Phí chuyển hoàn: $0.5
• Linh hoạt thay đổi thông tin (thời gian, địa điểm, giá trị tiền hàng…).

2. Bảng giá giao hàng toàn quốc

TỈNH THÀNHKHU VỰCCƯỚC PHÍPHỤ THU MỖI Kg TIẾP THEO
Kompong Speu, Takeo, Kompong Chhnang,
Prey Veng, Kompong Cham, Svay Rieng, Kompot, Battambong, Pursat, Kandal
Trung tâm$1.82 (1kg)$0.18
Huyện, xã$3.03 (1kg)
Kompong Thom, Koh Kong, Preah Sihanouk, Kratie, Siem Reap, KepTrung tâm$2.12 (1kg)$0.19
Huyện, xã$3.36 (1kg)$0.23
Preah Vihear, Steung Traeng, Banteay Meanchey,
Oudor Meanchey, Rattanakiri, Tbong Khmum, Mundulkiri, Pailin
Trung tâm$2.42 (1kg)$0.21
Huyện, xã$3.66 (1kg)
• Khối lượng tối đa 7kg
• Người gửi thanh toán cước, không có hình thức giao hàng COD.
• Thời gian giao hàng: 48 – 72 giờ.

II. CÁC DỊCH VỤ KHÁC

1. Dịch vụ mua hộ tại Việt Nam (vui lòng xem bảng giá mua hộ chi tiết)

CambodiaShip cung cấp dịch vụ mua hộ tại các sàn thương mại điện tử (Tiki, Sendo, Lazada, Shopee…), các shop online, các công ty,…

  • Phí dịch vụ: $5.25/1 đơn hàng (đối với hàng hóa có trọng lượng dưới 1kg), +$1/kg tăng thêm.
  • Phụ phí vận chuyển có thể có từ nhà bán đến kho CBS tại Việt Nam: từ $1-$4/đơn hàng.

2. Dịch vụ lưu kho, đóng gói (Fulfillment)

Phí lưu kho: $80/tháng cho block 50kg đầu tiên, +$50/50kg tiếp theo.

Cách tính phí lưu kho nếu hàng hóa nhập kho trong tháng:

  • Ngày nhập hàng từ ngày 01 – 10 hàng tháng: được tính là đủ 01 tháng thuê kho;
  • Ngày nhập hàng từ ngày 11 – 25 hàng tháng: được tính là ½ tháng thuê kho;
  • Ngày nhập hàng từ ngày 26 đến cuối tháng: miễn phí diện tích thuê kho của tháng đó.

Dịch vụ đóng gói: $60/tháng, với mức sản lượng dưới 1000 đơn/tháng, mức sản lượng cao hơn báo giá riêng.

Phí sử dụng hệ thống WMS:

  • Khách hàng được cấp tài khoản quản lý trên hệ thống WMS để tạo phiếu xuất/nhập kho, xem báo cáo tồn kho: $150/năm, thanh toán theo năm.
  • Khách hàng không dùng hệ thống WMS, nhân viên CambodiaShip hỗ trợ shop tạo phiếu xuất/nhập kho và gửi báo cáo xuất – nhập – tồn: $50/tháng, thanh toán theo chu kỳ quý/năm.

3. Dịch vụ gửi hàng kiện liên vận (Cross Border)

Cambodiaship nhận tất cả các loại hàng hóa, vận chuyển 2 chiều (Việt Nam gửi đi Cambodia và ngược lại), được phép vận chuyển theo quy định của pháp luật hiện hành, từ vài kg lên đến vài trăm tấn mỗi lượt giao nhận.

Dịch vụ vận chuyển hàng hóa liên vận Việt Nam – Phnom Penh (2 chiều): $5,25 cho 1 kg đầu tiên, +$1/1kg cho 1kg tiếp theo, hàng hóa từ 100kg và gửi thường xuyên có chính sách ưu đãi.

Đối với hàng lấy tại Việt Nam và giao tại Cambodia: Hàng nhận tại kho Tp. Hồ Chí Minh, giao tại kho Cambodiaship; và ngược lại nhận tại kho Cambodiaship và giao tại kho Tp. Hồ Chí Minh.

Trường hợp hàng hóa số lượng lớn, giao và nhận tại các địa điểm khác của 2 nước Việt Nam và Cambodia: có phụ phí lấy hàng và trả hàng 2 đầu.

4. Dịch vụ chuyển tiền và rút tiền hộ

Rút tiền hộ cho khách hàng (từ Wings, ABA, True Money…):  $40 tháng, với mức sản lượng dưới 1000 đơn/tháng, mức sản lượng cao hơn báo giá riêng.

Dịch vụ chuyển tiền từ Cambodia – Việt Nam (2 chiều): 1% trên tổng số tiền giao dịch.

Thanh toán COD: thanh toán hàng tuần tại Việt Nam, 1 – 3 lần/ tuần tại Cambodia.

III. CÔNG THỨC QUY ĐỔI KÍCH THƯỚC

Khối lượng áp dụng để tính phụ thu kích thước sẽ dựa trên việc so sánh giữa khối lượng thực tế của hàng hóa và khối lượng quy đổi tương ứng, lấy giá trị lớn hơn:

  • Khối lượng quy đổi (kg) = {Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)}/3000.

IV. CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM HÀNG HÓA

• Miễn phí đối với đơn hàng trị giá nhỏ hơn hoặc bằng $100

• Tính bằng 1% tổng giá trị đơn hàng đối với đơn hàng trị giá trên $100

• Hàng hóa đã kê khai bảo hiểm được bồi thường tối đa $1000

• Hàng hóa bị mất không có bảo hiểm hàng hóa nhưng có chứng minh được giá trị hàng, bồi thường tối đa 5 lần cước phí vận chuyển

• Hàng hóa đổi trả bị mất hoặc hư hỏng được bồi thường dựa trên bảo hiểm/giá trị của hàng gửi.

XEM THÊM