BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

GIAO HÀNG THU HỘ CAMBODIASHIP

Chỉnh sửa lần cuối ngày 01/06/2020

1. Bảng giá giao hàng Cambodia (từ Phnom Penh) đến Pnhom Penh

TỈNH, THÀNHKHU VỰCQUẬN HUYỆNMỨC GIÁTHỜI GIAN GIAO HÀNGCODPHÍ CHUYỂN HOÀN
Phnom PenhNội thànhChomkarmon, Daun Penh, Prampi Makara, Toul Kok, Meanchey$1.25 (3kg)6 - 8 giờMiễn phí đối với đơn hàng trị giá nhỏ hơn hoặc bằng $100

0.5% tổng giá trị đơn hàng đối với đơn hàng trị giá trên $100
$0.5
Ngoại thànhChbar Ampov, Chrouy Changvar, Dang Kao, Pou Senchey, Preaek Pnov, Russey Keo, Sen Sok$1.75 (3kg)12 giờ
• Khối lượng tối đa 7kg
• Phụ thu khối lượng vượt chuẩn: + $0.25/kg tiếp theo
• Thanh toán 3 lần/tuần (thứ 2 - thứ 4 - thứ 6)
• Linh hoạt thay đổi thông tin (thời gian, địa điểm, giá trị tiền hàng...)

2. Bảng giá giao hàng từ Phnom Penh đi các tỉnh ngoài Pnhom Penh

QUẬN HUYỆNKHU VỰCMỨC GIÁTHỜI GIAN GIAO HÀNGMỖI KG TIẾP THEO
Kompong Speu, Takeo, Kompong Chhnang, Prey Veng, Kompong Cham,
Svay Rieng, Kompot, Battambong, Pursat
Trung tâm$1.82 (1kg)48 - 72 giờ$0.18
Huyện, xã$3.03 (1kg)
Kompong Thom, Koh Kong,
Preah Sihanouk, Kratie, Siem Reap, Kep
Trung tâm$2.12 (1kg)$0.19
Huyện, xã$3.36 (1kg)$0.23
Preah Vihear, Steung Traeng, Banteay Meanchey, Oudor Meanchey,
Rattanakiri, Tbong Khmum, Mundulkiri, Pailin
Trung tâm$2.42 (1kg)$0.21
Huyện, xã$3.66 (1kg)
• Khối lượng tối đa 7kg
• Người phát tận tay người nhận
• Người gửi thanh toán cước
• Phải đầy đủ thông tin khu vực giao hàng, địa chỉ và số điện thoại người nhận

3. Các dịch vụ cộng thêm

a. Dịch vụ mua hộ tại Việt Nam: CambodiaShip cung cấp dịch vụ mua hộ tại các sàn thương mại điện tử (Tiki, Sendo, Lazada, Shopee…), các shop online, các công ty…

• Phí dịch vụ: 5.25$/1 đơn hàng (câng nặng tối đa 1kg)

• Mỗi kg tăng thêm: +1$

• Phụ phí vận chuyển có thể có từ nhà bán đến kho CBS tại Việt Nam: từ $1 – $4

b. Dịch vụ lưu kho:

• Chi phí lưu kho đối với hàng hóa tại Cambodia: $80/50kg đầu tiên

• Khối lượng tối đa: 500kg/1 lần gửi hàng hóa.

c. Dịch vụ cho thuê nhân sự:

• Hỗ trợ kiểm đếm, soạn hàng, lên đơn…

• Chi phí: $60/người/2000 ĐH/tháng

d. Rút tiền hộ cho khách hàng: 20$/1 tháng

e. Dịch vụ vận chuyển hàng hóa liên vận Việt Nam – Phnom Penh: $1/kg (trên 200kg sẽ có mức giá thỏa thuận)

f. Dịch vụ chuyển tiền từ Phnom Penh về Việt Nam: 1% trên tổng số tiền giao dịch

4. Công thức quy đổi kích thước

• Khối lượng áp dụng để tính phụ thu kích thước sẽ dựa trên việc so sánh giữa khối lượng thực tế

của hàng hóa và khối lượng quy đổi tương ứng, lấy giá trị lớn hơn:

• Khối lượng quy đổi (kg) = {Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)}/3000

+ Kích thước một chiều không quá 60cm

5. Chính sách bảo hiểm hàng hóa

• Miễn phí đối với đơn hàng trị giá nhỏ hơn hoặc bằng $100

• Tính bằng 0.5% tổng giá trị đơn hàng đối với đơn hàng trị giá trên $100

• Hàng hóa đã kê khai bảo hiểm được bồi thường tối đa $1000

• Hàng hóa bị mất không có bảo hiểm hàng hóa nhưng có chứng minh được giá trị hàng, bồi thường tối đa 5 lần cước phí vận chuyển

• Hàng hóa đổi trả bị mất hoặc hư hỏng được bồi thường dựa trên bảo hiểm/giá trị của hàng gửi.

XEM THÊM